peppery
/'pepəri/ phổ biến #24311
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peppery
/'pepəri/
danh từ
- (thuộc) hồ tiêu; như hồ tiêu
- có nhiều tiêu; cay
- nóng nảy, nóng tính
- a peppery temper: tính nóng nảy
- châm biếm, chua cay
- peppery speech: lời nói châm biếm chua cay
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the piquant burning taste of peppers