Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peppery

/'pepəri/ phổ biến #24311
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peppery

/'pepəri/

danh từ

  • (thuộc) hồ tiêu; như hồ tiêu
  • có nhiều tiêu; cay
  • nóng nảy, nóng tính
    • a peppery temper: tính nóng nảy
  • châm biếm, chua cay
    • peppery speech: lời nói châm biếm chua cay
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the piquant burning taste of peppers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...