Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

per se

/pɝː ˈseɪ/

Nghĩa thường dùng

tự bản thân nó; về bản chất cụm từ

“The plan isn't risky per se, just costly.”Kế hoạch không rủi ro tự bản thân nó, chỉ tốn kém.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...