Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perceiver

/pərˈsiːvər/ phổ biến #27881

Nghĩa thường dùng

người cảm nhận danh từ

“Each perceiver interprets colors differently based on their experiences.”Mỗi người cảm nhận màu sắc khác nhau dựa trên trải nghiệm của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perceiver

//

  • xem perceive
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who becomes aware (of things or events) through the senses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...