Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

percentage increase

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ tăng cụm từ

“The percentage increase in revenue this quarter was 15%.”Tỷ lệ tăng doanh thu trong quý này là 15%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tỷ lệ tăng
    • a significant percentage increase: một tỷ lệ tăng đáng kể
    • percentage increase in sales: tỷ lệ tăng doanh số
    • calculate the percentage increase: tính tỷ lệ tăng phần trăm
  • mức tăng phần trăm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...