Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

percentile

/pә'sentail/ phổ biến #13660

Nghĩa thường dùng

(thống kê) phân vi danh từ

“She scored in the 90th percentile on the test.”Cô ấy đạt điểm trong phân vi 90 trên bài kiểm tra.

Biến thể từ percentiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

percentile

//

* danh từ(centile)+một trong những nhóm đó
Định nghĩa tiếng Anh

n. (statistics) any of the 99 numbered points that divide an ordered set of scores into 100 parts each of which contains one-hundredth of the total

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...