Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perceptively

/pə'septivli/ phổ biến #32533
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perceptively

//

* phó từ
  • mẫn cảm (nhận biết nhanh, hiểu nhanh)
  • sâu sắc (am hiểu, thông suốt)
  • cảm thụ (nhận thức được)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a perceptive manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...