perceptiveness
/pərˈsɛp.tɪv.nəs/ phổ biến #39329
Nghĩa thường dùng
sự nhạy cảm, khả năng nhận thức tinh tế
danh từ
“Her perceptiveness identified the client's real concern.”Sự nhạy bén của cô xác định mối lo thực sự của khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perceptiveness
//
* danh từ- khả năng nhận thức, khả năng cảm thụ
- khả năng quan sát
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of insight and sympathetic understanding