Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perceptiveness

/pərˈsɛp.tɪv.nəs/ phổ biến #39329

Nghĩa thường dùng

sự nhạy cảm, khả năng nhận thức tinh tế danh từ

“Her perceptiveness identified the client's real concern.”Sự nhạy bén của cô xác định mối lo thực sự của khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perceptiveness

//

* danh từ
  • khả năng nhận thức, khả năng cảm thụ
  • khả năng quan sát
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of insight and sympathetic understanding

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...