peregrinate
/'perigrineit/
nội động từ
-(đùa cợt) đi du lịch, làm một cuộc hành trình
Biến thể từ
peregrinating hiện tại phân từ
peregrinated quá khứ
peregrinates ngôi 3 số ít
peregrinated quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. travel around, through, or over, especially on foot