perfectionism
/pə'fekʃənizm/ phổ biến #15334
Nghĩa thường dùng
chủ nghĩa hoàn hảo
danh từ
“Perfectionism makes her rewrite essays many times.”Chủ nghĩa hoàn hảo khiến cô ấy viết lại bài luận nhiều lần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perfectionism
/pə'fekʃənizm/
danh từ
- thuyết hoàn hảo
- chủ nghĩa cầu toàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disposition to feel that anything less than perfect is unacceptable