Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perfectionism

/pə'fekʃənizm/ phổ biến #15334

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa hoàn hảo danh từ

“Perfectionism makes her rewrite essays many times.”Chủ nghĩa hoàn hảo khiến cô ấy viết lại bài luận nhiều lần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perfectionism

/pə'fekʃənizm/

danh từ

  • thuyết hoàn hảo
  • chủ nghĩa cầu toàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disposition to feel that anything less than perfect is unacceptable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...