perfidiously
/pə'fɪdɪəslɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perfidiously
//
* phó từ- phản bội, lừa dối; không trung thành
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a perfidious manner.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In a perfidious manner.
Đang tải...