Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perform – performance

/pərˈfɔːm/ – /pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

biểu diễn – sự biểu diễn v – n

“They perform every weekend – The performance was amazing.”Họ biểu diễn vào mỗi cuối tuần – Sự biểu diễn thật tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...