Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perform – performance – performing

/pəˈfɔːm/

Nghĩa thường dùng

thực hiện động từ

“He will perform at the concert tonight.”Anh ấy sẽ biểu diễn trong buổi hòa nhạc tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...