Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perform analysis

/pərˈfɔrm əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc kiểm tra chi tiết về dữ liệu cụm từ

“They will perform analysis on the collected samples.”Họ sẽ tiến hành phân tích các mẫu đã thu thập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...