Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perform calculations

/pərˈfɔːrm ˌkælkyəˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các phép toán để giải quyết vấn đề cụm từ

“Scientists perform calculations to predict outcomes.”Các nhà khoa học thực hiện các phép toán để dự đoán kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...