Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perform live

/pərˈfɔrm laɪv/

Nghĩa thường dùng

biểu diễn trực tiếp cụm từ

“The band will perform live at the festival this weekend.”Ban nhạc sẽ biểu diễn trực tiếp tại lễ hội vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...