Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perform maintenance

/pərˈfɔrm ˈmeɪntənəns/

Nghĩa thường dùng

thực hiện bảo trì cụm từ

“Technicians perform maintenance on the machines regularly.”Kỹ thuật viên thực hiện bảo trì cho máy móc thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...