Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perform music

/pərˈfɔrm ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

biểu diễn âm nhạc cụm từ

“She will perform music at the concert.”Cô ấy sẽ biểu diễn âm nhạc tại buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...