Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perform well

Nghĩa thường dùng

đạt kết quả tốt trong một hoạt động cụm từ

“She hopes to perform well in the upcoming tournament.”Cô ấy hy vọng sẽ thi đấu tốt trong giải đấu sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...