Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performance appraisal

/pərˈfɔrməns əˈpreɪzl/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên cụm từ

“Annual performance appraisals can motivate employees.”Đánh giá hiệu suất hàng năm có thể thúc đẩy nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...