Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performance feedback

/pərˈfɔrməns ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

Thông tin về hiệu suất làm việc của ai đó. cụm từ

“Regular performance feedback helps employees improve.”Phản hồi hiệu suất thường xuyên giúp nhân viên cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...