Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performance improvement

/pərˈfɔrməns ɪmˈpruːvmənt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hiệu quả công việc cụm từ

“Performance improvement is a goal for many organizations.”Cải thiện hiệu suất là mục tiêu của nhiều tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...