Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performance metrics

/pərˈfɔrməns ˈmɛtrɪks/

Nghĩa thường dùng

tiêu chuẩn dùng để đo lường hiệu suất cụm từ

“Companies use performance metrics to evaluate employees.”Các công ty sử dụng các chỉ số hiệu suất để đánh giá nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...