Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performance review

/pərˈfɔrməns rɪˈvju/

Nghĩa thường dùng

đánh giá về công việc của một nhân viên cụm từ

“The performance review is scheduled for next week.”Buổi đánh giá hiệu suất được lên lịch vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...