performance targets
Nghĩa thường dùng
“Setting clear performance targets can motivate employees.”Đặt ra các mục tiêu hiệu suất rõ ràng có thể thúc đẩy nhân viên.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Setting clear performance targets can motivate employees.”Đặt ra các mục tiêu hiệu suất rõ ràng có thể thúc đẩy nhân viên.
Đang tải...