Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performing arts

/pəˈfɔ:mɪŋ ɑ:ts/

Nghĩa thường dùng

Nghệ thuật biểu diễn cụm từ

“She studies performing arts at university.”Cô ấy học nghệ thuật biểu diễn ở đại học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

performing arts

//

* danh từ
  • nghệ thuật biểu diễn, nghệ thuật trình diễn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...