performing arts
/pəˈfɔ:mɪŋ ɑ:ts/
Nghĩa thường dùng
Nghệ thuật biểu diễn
cụm từ
“She studies performing arts at university.”Cô ấy học nghệ thuật biểu diễn ở đại học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
performing arts
//
* danh từ- nghệ thuật biểu diễn, nghệ thuật trình diễn