Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perfumery

/'pə:fju:məri/ phổ biến #41796

Nghĩa thường dùng

ngành sản xuất nước hoa danh từ

“She studied perfumery in France.”Cô ấy đã học ngành chế tạo nước hoa ở Pháp.

Biến thể từ perfumeries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perfumery

/'pə:fju:məri/

danh từ

  • nước hoa
  • xưởng chế nước hoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. perfumes in general n. store where perfumes are sold n. an establishment where perfumes are made

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...