perfunctoriness
/pə'fʌɳktərinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perfunctoriness
/pə'fʌɳktərinis/
danh từ
- tính chiếu lệ, tính hời hợt, tính đại khái
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being perfunctory.