Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perfunctory

/pə'fʌɳktəri/ GRE phổ biến #19128

Nghĩa thường dùng

chiếu lệ, qua loa, làm cho xong chuyện tính từ

“He gave only a perfunctory review of the lengthy contract.”Ông chỉ xem xét qua loa bản hợp đồng dài dòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perfunctory

/pə'fʌɳktəri/

tính từ

  • chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái
    • a perfunctory examination: cuộc thi chiếu lệ
    • a perfunctory inquiry: cuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái
    • in a perfunctory manner: qua loa đại khái
Định nghĩa tiếng Anh

s hasty and without attention to detail; not thorough s as a formality only

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...