periclinal
/,peri'klainl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
periclinal
//
* tính từ- (địa lý học) nghiêng quanh
- (thực vật học) song song với mặt bằng
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...