periodic table
Nghĩa thường dùng
bảng sắp xếp các nguyên tố hóa học
cụm từ
“The periodic table helps students learn about chemical elements.”Bảng tuần hoàn giúp học sinh tìm hiểu về các nguyên tố hóa học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
periodic table
//
* danh từbảng tuần hoàn nguyên tố Men-đê-lê-ép