Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

periodic table

Nghĩa thường dùng

bảng sắp xếp các nguyên tố hóa học cụm từ

“The periodic table helps students learn about chemical elements.”Bảng tuần hoàn giúp học sinh tìm hiểu về các nguyên tố hóa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

periodic table

//

* danh từ
  • bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đê-lê-ép
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...