Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

periodically

/,piәri'ɔdikəli/ IELTS phổ biến #7046

Nghĩa thường dùng

định kỳ trạng từ

“The report is updated periodically.”Báo cáo được cập nhật định kỳ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

periodically

//

* phó từ
  • một cách định kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

r in a sporadic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...