periodontist
/ˌper.iˈɑː.dɑːn.t̬ɪst/
Nghĩa thường dùng
bác sĩ chuyên về nướu răng
danh từ
“Her dentist referred her to a periodontist.”Nha sĩ giới thiệu cô ấy đến bác sĩ nướu răng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bác sĩ chuyên về nướu răng
ví dụ
Her dentist referred her to a periodontist. — Nha sĩ giới thiệu cô ấy đến bác sĩ nướu răng.