Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

periodontist

/ˌper.iˈɑː.dɑːn.t̬ɪst/

Nghĩa thường dùng

bác sĩ chuyên về nướu răng danh từ

“Her dentist referred her to a periodontist.”Nha sĩ giới thiệu cô ấy đến bác sĩ nướu răng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bác sĩ chuyên về nướu răng

ví dụ

Her dentist referred her to a periodontist. — Nha sĩ giới thiệu cô ấy đến bác sĩ nướu răng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...