Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perioperative

Nghĩa thường dùng

liên quan đến thời gian trước, trong và sau phẫu thuật cụm từ

“Perioperative care is essential for patient recovery.”Chăm sóc perioperative là rất quan trọng cho sự phục hồi của bệnh nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • liên quan đến thời gian trước, trong và sau phẫu thuật
    • perioperative care: chăm sóc perioperative
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...