peripheral device
/pəˈrɪfərəl diˈvais/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peripheral device
//
- chu vi, ngoại vi; ngoại biên
- lề, rìa; mặt bao quanh, mặt ngoài
- phụ kiện, thiết bị ngoại vi
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...