Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peripherally

/pə'rɪfərəlɪ/ phổ biến #29178
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peripherally

//

* phó từ
  • ngoại vi, ngoại biên
Định nghĩa tiếng Anh

r. in or at or near a periphery or according to a peripheral role or function or relationship

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...