perjury
/'pə:dʤəri/ TOEFLGRE phổ biến #11196
Nghĩa thường dùng
tội khai man trước tòa
danh từ
“She was charged with perjury after lying under oath.”Cô ấy bị buộc tội khai man sau khi nói dối khi đã tuyên thệ.
Biến thể từ
perjuries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perjury
/'pə:dʤəri/
danh từ
- sự thề ẩu; lời thề ẩu
- sự khai man trước toà; lời khai man trước toà
- sự phản bội lời thề
Định nghĩa tiếng Anh
n. criminal offense of making false statements under oath