Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perjury

/'pə:dʤəri/ TOEFLGRE phổ biến #11196

Nghĩa thường dùng

tội khai man trước tòa danh từ

“She was charged with perjury after lying under oath.”Cô ấy bị buộc tội khai man sau khi nói dối khi đã tuyên thệ.

Biến thể từ perjuries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perjury

/'pə:dʤəri/

danh từ

  • sự thề ẩu; lời thề ẩu
  • sự khai man trước toà; lời khai man trước toà
  • sự phản bội lời thề
Định nghĩa tiếng Anh

n. criminal offense of making false statements under oath

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...