Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permafrost

/'pә:mәfrɔ(:)st/ phổ biến #21966

Nghĩa thường dùng

đất đóng băng vĩnh cửu danh từ

“The melting of permafrost can release greenhouse gases.”Sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu có thể giải phóng khí nhà kính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

permafrost

//

* danh từ
  • tầng đất bị đóng băng vĩnh cửu (ở vùng cực)
Định nghĩa tiếng Anh

n. ground that is permanently frozen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...