permafrost
/'pә:mәfrɔ(:)st/ phổ biến #21966
Nghĩa thường dùng
đất đóng băng vĩnh cửu
danh từ
“The melting of permafrost can release greenhouse gases.”Sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu có thể giải phóng khí nhà kính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
permafrost
//
* danh từ- tầng đất bị đóng băng vĩnh cửu (ở vùng cực)
Định nghĩa tiếng Anh
n. ground that is permanently frozen