Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permanent magnets

/ˈpɜːrmənənt ˈmæɡnəts/

Nghĩa thường dùng

nam châm vĩnh cửu danh từ

“Permanent magnets are used in various applications, including electric motors and generators.”Nam châm vĩnh cửu được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm động cơ điện và máy phát điện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nam châm vĩnh cửu
    • permanent magnet material: vật liệu nam châm vĩnh cửu
    • permanent magnet motor: động cơ nam châm vĩnh cửu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...