Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permanent position

Nghĩa thường dùng

vị trí cố định, vị trí chính thức (công việc lâu dài, không tạm thời) cụm từ

“She was offered a permanent position after six months of probation.”Cô ấy được đề nghị một vị trí cố định sau sáu tháng thử việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vị trí cố định, vị trí chính thức (công việc lâu dài, không tạm thời)
    • a permanent position at the company: một vị trí cố định tại công ty
    • offer someone a permanent position: đề nghị ai đó một vị trí chính thức
    • convert a temporary job to a permanent position: chuyển công việc tạm thời thành vị trí cố định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...