Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permanent wave

/ˈpə:mənənt weiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

permanent wave

//

* danh từ
  • cách uốn (tóc) làn sóng giữ được lâu
  • lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên, thường trực; cố định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...