Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permanently

/'p\\\\:mәntli/ Oxford 3000 phổ biến #5676

Nghĩa thường dùng

một cách không thay đổi, mãi mãi trạng từ

“She plans to live permanently in Spain.”Cô ấy dự định sống vĩnh viễn ở Tây Ban Nha.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

permanently

//

  • xem permanent
Định nghĩa tiếng Anh

r. for a long time without essential change

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...