permanently
/'p\\\\:mәntli/ Oxford 3000 phổ biến #5676
Nghĩa thường dùng
một cách không thay đổi, mãi mãi
trạng từ
“She plans to live permanently in Spain.”Cô ấy dự định sống vĩnh viễn ở Tây Ban Nha.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
permanently
//
- xem permanent
Định nghĩa tiếng Anh
r. for a long time without essential change