permit to work
/pərˈmɪt tuː wɜːrk/
Nghĩa thường dùng
giấy phép làm việc (hệ thống quản lý an toàn lao động, cho phép thực hiện công việc nguy hiểm sau khi kiểm tra điều kiện an toàn)
cụm từ
“The contractor must obtain a permit to work before entering the confined space.”Nhà thầu phải xin giấy phép làm việc trước khi vào không gian hạn chế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giấy phép làm việc (hệ thống quản lý an toàn lao động, cho phép thực hiện công việc nguy hiểm sau khi kiểm tra điều kiện an toàn)
- thủ tục cấp phép làm việc (quy trình xin phép và cấp phép trước khi tiến hành công việc)