Từ điển Anh–Việt

112,386 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

permit to work /pərˈmɪt tuː wɜːrk/

cụm từ

  • giấy phép làm việc (hệ thống quản lý an toàn lao động, cho phép thực hiện công việc nguy hiểm sau khi kiểm tra điều kiện an toàn)
  • thủ tục cấp phép làm việc (quy trình xin phép và cấp phép trước khi tiến hành công việc)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...