perniciously
/pə'nɪʃəslɪ/
Nghĩa thường dùng
độc, nguy hại
trạng từ
“The disease spread perniciously through the population.”Căn bệnh lan truyền một cách độc hại trong cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perniciously
//
* phó từ- độc, nguy hại
Định nghĩa tiếng Anh
r in a harmfully insidious manner r in a noxiously baneful way