Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pernickety

/pə'nikiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pernickety

/pə'nikiti/

tính từ

  • (thông tục) khó tính, tỉ mỉ quá
    • pernickety about one's food: khó tính trong vấn đề ăn uống
  • khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by excessive precision and attention to trivial details

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...