Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pernoctation

/,pə:nɔk'teiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pernoctation

/,pə:nɔk'teiʃn/

danh từ

  • sự thức suốt đêm
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or state of passing the whole night; a remaining all night.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...