Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perpetually

/pɚˈpetʃ.u.ə.li/ phổ biến #13089

Nghĩa thường dùng

mãi mãi, liên tục không ngừng trạng từ

“The machine runs perpetually without manual intervention.”Máy chạy liên tục mà không cần can thiệp thủ công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perpetually

//

* phó từ
  • vĩnh viễn, bất diệt
  • không ngớt, không ngừng; liên tục
  • liên miên, liên tiếp, thường xuyên
Định nghĩa tiếng Anh

r. everlastingly; for all time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...