perpetually
Nghĩa thường dùng
“The machine runs perpetually without manual intervention.”Máy chạy liên tục mà không cần can thiệp thủ công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perpetually
//
* phó từ- vĩnh viễn, bất diệt
- không ngớt, không ngừng; liên tục
- liên miên, liên tiếp, thường xuyên
Định nghĩa tiếng Anh
r. everlastingly; for all time