persecute
/'pə:sikju:t/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12900
Nghĩa thường dùng
đối xử tệ hoặc gây hại cho ai đó một cách có chủ ý, thường vì lý do chính trị hoặc xã hội
động từ
“Many people were persecuted for their religious beliefs.”Nhiều người bị ngược đãi vì niềm tin tôn giáo của họ.
Biến thể từ
persecuted quá khứ phân từ
persecuting hiện tại phân từ
persecuted quá khứ
persecutes ngôi 3 số ít
persecutes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persecute
/'pə:sikju:t/
ngoại động từ
- khủng bố, ngược đãi, hành hạ
- quấy rầy, làm khổ
- to persecute someone with questions: làm khổ ai bằng những câu hỏi
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to suffer