Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persecute

/'pə:sikju:t/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12900

Nghĩa thường dùng

đối xử tệ hoặc gây hại cho ai đó một cách có chủ ý, thường vì lý do chính trị hoặc xã hội động từ

“Many people were persecuted for their religious beliefs.”Nhiều người bị ngược đãi vì niềm tin tôn giáo của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persecute

/'pə:sikju:t/

ngoại động từ

  • khủng bố, ngược đãi, hành hạ
  • quấy rầy, làm khổ
    • to persecute someone with questions: làm khổ ai bằng những câu hỏi
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to suffer

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...