Từ điển Anh–Việt

112.512 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perseverance

/,pə:si'viərəns/ TOEFL phổ biến #13573

Nghĩa thường dùng

sự kiên trì, bền bỉ danh từ

“Perseverance helped the team meet the tight deadline.”Sự kiên trì giúp nhóm hoàn thành đúng thời hạn gấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perseverance

/,pə:si'viərəns/

danh từ

  • tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of persisting or persevering; continuing or repeating behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...