perseverance
/,pə:si'viərəns/ TOEFL phổ biến #13573
Nghĩa thường dùng
sự kiên trì, bền bỉ
danh từ
“Perseverance helped the team meet the tight deadline.”Sự kiên trì giúp nhóm hoàn thành đúng thời hạn gấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perseverance
/,pə:si'viərəns/
danh từ
- tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of persisting or persevering; continuing or repeating behavior