Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perseverance in prayer

/ˌpɜrsəˈvɪrəns ɪn prɛr/

Nghĩa thường dùng

kiên trì trong cầu nguyện cụm từ

“Perseverance in prayer is essential for faith.”Kiên trì trong cầu nguyện là điều cần thiết cho đức tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...