Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persimmon

/pə:'simən/ phổ biến #20766

Nghĩa thường dùng

Quả hồng danh từ

“Persimmons are sweet and orange when they are ripe and ready to eat.”Quả hồng ngọt và màu cam khi chúng chín và sẵn sàng để ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persimmon

/pə:'simən/

danh từ

  • quả hồng vàng
  • (thực vật học) cây hồng vàng

thành ngữ

  1. Japanese persimmon
    • quả hồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of several tropical trees of the genus Diospyros n. orange fruit resembling a plum; edible when fully ripe

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...