persimmon
/pə:'simən/ phổ biến #20766
Nghĩa thường dùng
Quả hồng
danh từ
“Persimmons are sweet and orange when they are ripe and ready to eat.”Quả hồng ngọt và màu cam khi chúng chín và sẵn sàng để ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persimmon
/pə:'simən/
danh từ
- quả hồng vàng
- (thực vật học) cây hồng vàng
thành ngữ
- Japanese persimmon
- quả hồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of several tropical trees of the genus Diospyros n. orange fruit resembling a plum; edible when fully ripe